Đăng ký nhãn hiệu

Thủ tục sở hữu trí tuệ phổ biến nhất với doanh nghiệp. Chi phí phụ thuộc gần như hoàn toàn vào số nhóm sản phẩm/dịch vụ bạn đăng ký theo Bảng phân loại Nice.

Các bước thực hiện

# Các bước thực hiện Nội dung Thời gian Căn cứ pháp lý
1 Tra cứu khả năng bảo hộ (Tuỳ trường hợp) Tra trên cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ, WIPO Global Brand Database và Madrid Monitor. Nhãn hiệu trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá cùng loại sẽ bị từ chối. 1–2 tuần
2 Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ theo Bảng phân loại Nice Đây là quyết định chiến lược, không phải thủ tục giấy tờ. Đăng ký thiếu nhóm thì đối thủ có thể chiếm nhóm còn trống; đăng ký thừa nhóm thì tốn phí và có rủi ro bị huỷ do không sử dụng. Trước khi nộp
3 Nộp đơn và các khoản phí 1 ngày
4 Thẩm định hình thức 1 tháng kể từ ngày nộp đơn hợp lệ Điều 119 Luật SHTT
5 Công bố đơn Từ thời điểm công bố, bên thứ ba có thể nộp ý kiến hoặc phản đối đơn. 2 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ Điều 110 Luật SHTT
6 Thẩm định nội dung Từ 01/4/2026, thời hạn thẩm định nội dung đơn nhãn hiệu được rút ngắn từ 09 tháng xuống còn 05 tháng. Đơn đủ điều kiện có thể yêu cầu thẩm định nhanh, rút xuống khoảng 03 tháng theo Điều 14a Nghị định 65/2023 (đã sửa đổi). 05 tháng kể từ ngày công bố đơn Luật số 131/2025/QH15; Nghị định 100/2026/NĐ-CP; Thông tư 10/2026/TT-BKHCN
7 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Sau khi nộp lệ phí cấp văn bằng

Hồ sơ cần chuẩn bị

Hồ sơ cần chuẩn bị Bắt buộc Lưu ý
Tờ khai đăng ký nhãn hiệu theo mẫu Bắt buộc
Mẫu nhãn hiệu Bắt buộc Kích thước theo quy định, thể hiện rõ màu sắc nếu đăng ký nhãn hiệu màu.
Danh mục hàng hoá, dịch vụ phân nhóm theo Bảng phân loại Nice Bắt buộc
Giấy uỷ quyền cho đại diện sở hữu công nghiệp Tuỳ trường hợp
Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể hoặc nhãn hiệu chứng nhận Tuỳ trường hợp Bắt buộc khi đăng ký nhãn hiệu tập thể hoặc nhãn hiệu chứng nhận.
Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên Tuỳ trường hợp

Phí và lệ phí

Phí và lệ phí VND Căn cứ pháp lý Lưu ý
Lệ phí nộp đơn 150.000 Thông tư 263/2016/TT-BTC Miễn hoàn toàn nếu nộp qua ứng dụng VNeID trong giai đoạn 01/4/2026 – 31/12/2026.
Phí công bố đơn 120.000 Thông tư 263/2016/TT-BTC
Phí tra cứu thông tin phục vụ thẩm định 180.000 / đồng / nhóm (tối đa 6 sản phẩm, dịch vụ) Thông tư 263/2016/TT-BTC
Phí thẩm định nội dung 550.000 / đồng / nhóm (tối đa 6 sản phẩm, dịch vụ) Thông tư 263/2016/TT-BTC Khoản chi phối tổng chi phí — nhân trực tiếp theo số nhóm đăng ký.
Phí thẩm định bổ sung cho sản phẩm, dịch vụ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm 120.000 / đồng / sản phẩm, dịch vụ Thông tư 263/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (nhóm đầu tiên) 120.000 Thông tư 263/2016/TT-BTC Miễn hoàn toàn nếu nộp qua ứng dụng VNeID trong giai đoạn 01/4/2026 – 31/12/2026.
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho mỗi nhóm từ nhóm thứ hai trở đi 100.000 / đồng / nhóm Thông tư 263/2016/TT-BTC
Phí đăng bạ Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ 120.000 Thông tư 263/2016/TT-BTC
Phí công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ 120.000 Thông tư 263/2016/TT-BTC

Giảm 50% phí sở hữu công nghiệp theo Thông tư 64/2025/TT-BTC: Áp dụng 01/7/2025 – 31/12/2026. Nộp qua ứng dụng VNeID còn được miễn hoàn toàn lệ phí nộp đơn và lệ phí cấp văn bằng bảo hộ trong giai đoạn 01/4/2026 – 31/12/2026.

Kênh nộp hồ sơ

https://ipvietnam.gov.vn/

Sai lầm thường gặp

Nguồn dẫn